Từ: mao, li có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mao, li:

犛 mao, li

Đây là các chữ cấu thành từ này: mao, • li

mao, li [mao, li]

U+729B, tổng 15 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, mao2;
Việt bính: lei4;

犛 mao, li

Nghĩa Trung Việt của từ 犛

(Danh) Mao ngưu 犛牛 một loài bò vùng cao nguyên, giống hoang dã lông đen, giống chăn nuôi lông trắng, đuôi rất dài (ngày xưa dùng làm ngù cờ), sức mạnh dùng làm việc nặng.
§ Còn có tên là li ngưu 氂牛.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thâm trước ư ngũ dục, Như mao ngưu ái vĩ 深著於五欲, 如犛牛愛尾 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Vướng mắc chìm sâu trong năm dục lạc, Như con mao ngưu say mê cái đuôi của mình.
li, như "li (bò Tây Tạng)" (gdhn)

Nghĩa của 犛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 15
Hán Việt: LI
trâu đen。牦牛。

Chữ gần giống với 犛:

㹌, 㹍, 㹎, 㹏, 㹐, 犛, 𤛘, 𤛞, 𤛠,

Chữ gần giống 犛

斄, 孷, 牶, 牵, 吽, 犨, 犩, 犫, 窂, 牮,

Tự hình:

Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛 Tự hình chữ 犛

Nghĩa chữ nôm của chữ: li

li厘:li (sửa sang)
li喱:gia li (cà -ri)
li嫠:li (bà quả phụ)
li氂:li ti
li漓:lâm li
li灕:lâm li
li犛:li (bò Tây Tạng)
li狸:con li, hồ li
li璃:ngọc lưu li
li瓼:li rượu
li离:li biệt; chia li
li篱:li (bờ rào)
li籬:li (bờ rào)
li縭:li (dây lưng, khăn giắt)
li罹:li bệnh; li nạn
li釐:li (sửa sang)
li離:li biệt; chia li
li骊:li (ngựa ô)
li驪:li (ngựa ô)
li鹂:hoàng li (chim vàng anh)
li󰚚:hoàng li (chim vàng anh)
li鸝:hoàng li (chim vàng anh)
li黧:li (nước da ngăm đen)
mao, li tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mao, li Tìm thêm nội dung cho: mao, li